động
Origem: Wikcionário, o dicionário livre.
động
- móvel, dinâmico;
- turbulento, barulhento.
Termos derivados [editar]
Termos derivados de động
- bạo động
- bất động
- bị động
- biến động
- biệt động đội
- cảm động
- chấn động
- chương động
- chuyển động
- cổ động
- dao động
- di động
- động binh
|
- động cấn
- động chạm
- động cơ
- động cỡn
- động danh từ
- động dao
- động đất
- động dục
- động dụng
- động đào
- động đất
- động đậy
- động đĩ
|
- động đực
- động hình
- động học
- động kinh
- động lực học
- động lượng
- động mạch
- động năng
- động tác
- động tâm
- động tiên
- động tình
- động tĩnh
|
- động tính từ
- động từ
- động viên
- hành động
- hoạt động
- hướng động
- huy động
- khởi động
- kích động
- lao động
- lưu động
- nhu động
|
- phản động
- phiến động
- rung động
- sân vận động
- sinh động
- tác động
- thụ động
- tiến động
- tiếng động
- tự động
- vận động
- xúc động
|
Substantivo [editar]
động
- (geologia) caverna, gruta.
Termos derivados [editar]
động
- mover;
- bater, colidir.
Ver também [editar]
Referências [editar]